THỜI GIAN CỨ ĐI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT BỘ GD-ĐT

TIN TỨC QUA CÁC BÁO

GIẢI TOÁN QUA INTERNET

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20141016_091420.jpg IMG_20141016_091634.jpg Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong1.flv Ai_yeu_bac_ho_chi_minh_hon_thieu_nien_nhi_dong.flv Nam_thang_hoc_tro.swf On_Thay.swf DfH2O8.flv Xacdinhthanhphancuakhongkhi1.flv AVSEQ25.flv Thi_nghiem_tim_ra_hat_proton.flv Taonuoc.swf Hidro_tac_dung_voi_oxi3.swf 14tinh_hap_phu_cua_cacbon.flv Day_chuyen_san_xuat_xi_mang.swf Rong_komodo.flv Chao_Duc_Pho.swf Nho_On_Thay_co.swf Mai_truong_men_yeu1.swf NguyenNghiem1.jpg AnhBac.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi tuyển HS giỏi Hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Hoanh
    Ngày gửi: 19h:25' 07-09-2012
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 383
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT ĐỨC PHỔ ĐỀ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI - MÔN HOÁ 9
    TRƯỜNG THCS PHỔ CƯỜNG NĂM HỌC 2012 - 2013

    THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: (3 điểm)
    Cho 1 gam kim M tác dụng hết với oxi thu được 1,4 gam oxit. Xác định đó là kim loại nào?
    Câu 2: (3 điểm)
    Cho hợp chất XY2 thõa mãn:
    -  Tổng số hạt proton của hợp chất bằng 32.
    -  Hiệu số  hạt của X và Y trong hợp chất bằng 24 hạt.
    -  X và Y đều có số proton = số nơtron trong nguyên tử.
    Xác định nguyên tố X, Y và suy ra hợp chất XY2?
    Câu 3: (4,0 điểm) Viết các PTPƯ hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

    CaO ( Ca(OH)2 CaCl2
    Ca CaCO3
    Ca(OH)2 ( Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2

    Câu 4: (4 điểm)
    Nung nóng Cu trong không khí một thời gian được chất rắn A. Hòa tan A bằng H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) ( dung dịch B và khí C. Khí C tác dụng với dung dịch KOH ( dung dịch D. Dung dịch D vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Cho B tác dụng với dung dịch KOH. Viết các PTHH xảy ra.
    Câu 5: (6 điểm)
    Hỗn hợp gồm 3 kim Cu, Mg và Fe 20 gam được hòa tan hết bằng axit H2SO4 loãng, thoát ra khí A, nhận được dung dịch B và chất rắn D. Thêm KOH dư vào dung dịch B rồi sục không khí vào để xảy ra phản ứng sau:
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O( 4Fe(OH)3.
    Sau khi phản ứng trên xảy ra hoàn toàn, tiến hành lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thì được hỗn hợp 2 oxit MgO và Fe2O3 cân nặng 24 gam. Chất rắn D cũng được nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 5 gam. Tìm % khối lượng mỗi kim loại ban đầu.
    Cho: Cu = 64; Mg = 24; Fe = 56; O = 16
    ========== HẾT ==========






    PHÒNG GD & ĐT ĐỨC PHỔ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    TRƯỜNG THCS PHỔ CƯỜNG

    Câu 1: (3 điểm) - Viết đúng PTHH đạt 0,5đ
    - Tính toán đúng và tìm được tên kim loại đạt 2,5đ
    Gọi kim loại M hóa trị n
    PTHH: 4M + 2O2 ( 2M2On
    4M gam (4M + 32n) gam
    1 gam 1,4 gam
    => 2,4M = 32n hay M = 20n
    Lập bảng
    n
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    M
    20
    40
    60
    80
    100
    120
    140
    160
    
    
    Ta thấy chỉ có cặp nghiệm n = 2 và M = 40 là hợp lí => M là Ca
    Câu 2: (3 điểm) - Tìm được X, Y đạt 2,5 điểm
    - Xác định đúng CTHH đạt 0,5đ
    Theo đề ta có : p + 2p’ = 32 (1)
    3p - 6p’ = 24 (2)
    => p = 20 => X là Ca ; p’ = 6 => Y là C
    Vậy CTHH của XY2 là CaC2
    Câu 3: (4 điểm) Viết đúng mỗi phương trình đạt 0,5 điểm.
    (1) 2Ca + O2 ( 2CaO
    (2) CaO + H2O ( Ca(OH)2
    (3) Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
    (4) Ca + 2H2O ( Ca(OH)2 + H2
    (5) Ca(OH)2 + 2CO2 ( Ca(HCO3)2
    (6) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 ( 2CaCO3 + 2H2O
    (7) CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + H2O + CO2
    (8) CaCO3 + CO2 + H2O ( Ca(HCO3)2
    Câu 4: (4 điểm) Đúng mỗi phương trình đạt 0,5 điểm.
    Cu + O2 2CuO
    Cu + 2H2SO4(đ)  CuSO4 + SO2 + 2H2O
    CuO + H2SO4 ( CuSO4 + H2O
    Vì D vừa phản ứng với BaCl2 và NaOH nên D có K2SO3 và KHSO3
    SO2 + 2KOH ( K2SO3 + H2O
    SO2 + KOH ( KHSO3
    K2SO3 + BaCl2 ( BaSO3
     
    Gửi ý kiến